Cùng bạn học tiếng anh

Cùng nhau học tập và vui chơi để nâng cao kiến thức.

Học tiếng anh qua video

Học tiếng anh qua video sẽ giúp nhớ lâu, dễ tiếp thu và tạo sự thích thú hơn.

Vui hát tiếng anh như vừa học vừa chơi

Cùng nhau thư giãn với những bài hát tiếng anh.

Học ngữ pháp tiếng anh cơ bản

Cùng nâng cao kiến thức tiếng anh về mặt ngữ pháp.

Học tiếng anh căn bản

Học tiếng anh căn bản lớp 6,7,8,9.

Kích thước chữ: +ALớn hơn -ANhỏ hơn

Showing posts with label NP Lớp 8. Show all posts
Showing posts with label NP Lớp 8. Show all posts

Friday, July 19, 2013

Bài 1


Unit 1: 

Simple past tense: S + V_ed.



Nguồn: Internet

Bài 2


Unit 2: 

1. Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định sẽ thực hiện: S + V + Be going to.
2. Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there... thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at school...


Nguồn: Internet

Bài 3

Unit 3: 

1. Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves
2. Câu hỏi Why.


Nguồn: Internet

Bài 4


Unit 4:

1. Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa.
(+) S + used to + V.
(?) Did + S + used to + V.
(-) S + didn't use to + V.
2. Prepositions of time: on, in, at....


Nguồn: Internet

Bài 5


Unit 5:

1. Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ.
Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast...
2. Reported speech: tell và ask somebody to do something


Nguồn: Internet

Bài 6

Unit 6:

1. Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai.
2. Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V):
Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest...
3. Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7).



Nguồn: Internet

Bài 7

Unit 7:

1. The present perfect tenes:
(+) S + have/has + V2/ed + O.
(-) S + haven't/ hasn't + V2/ed + O.
(?) Have/ Has + S + V2/ed + O.
2. So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +...


Nguồn: Internet

Bài 8


Unit 8:

1. So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun.
more/ less long adjective.
2. So sánh hơn nhất của tính từ:
S + V + the short adjective + est.
S + V + the most/ least + long adjective


Nguồn: Internet

Bài 9

Unit 9: 

In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive.


Nguồn: Internet

Bài 10

Unit 10: 

Thể bị động (the passive voice)


Nguồn: Internet

Bài 11

Unit 11:

1. Cụm phân từ (participial phrase)
2. Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing?


Nguồn: Internet

Bài 12

Unit 12: 

Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing.


Nguồn: Internet

Bài 13

Unit 13: 

Lời nói giáng tiếp (reported speech)


Nguồn: Internet

Bài 14


Unit 14: 

1. Questions in reported speech.
Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
Dùng If/ whether với câu Yes/ No question
2. Subject + verb + conjunctive + to + infinitive
Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how...
Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,...
3. Subject + Verb + (not) + to + infinitive
(decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want...)


Nguồn: Internet

Bài 15

Unit 15:

 Dùng với already và yet


Nguồn: Internet

Bài 16

Unit 16:

 Sequence markers: first, then, next, after this, finally...


Nguồn: Internet