Kích thước chữ: +ALớn hơn -ANhỏ hơn

Wednesday, May 8, 2013

NHỮNG ĐIỂM NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG (TIẾNG ANH LỚP 9)

NHỮNG ĐIỂM NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG (TIẾNG ANH LỚP 9)

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
 S + V(es,s) + O
 DO/DOES + S + V(inf) + O ?
 S + DON’T/DOESN’T + V(inf) + O
* Lưu ý : I , THEY , WE , YOU + V (INF)
SHE , HE , IT + V(S,ES)
I , THEY , WE , YOU mượn trợ động từ DO
SHE , HE , IT mượn trợ động từ DOES
- Ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH, Y (Trước Y phải là phụ âm thì đổi Y thành I + ES)
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Từ nhận biết:Always, usually, often, sometimes , generally, seldom, etc., (a fact, habit, or repeated action), every time, as a rule, every day (every other day), once (a month), once in a while
2.THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
                                              S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O
                               BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O?
                               S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O
*CHÚ Ý NHỮNG VẤN ĐỀ SAU:
      V-ing (Doing): Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ...
Khi thêm
-ing sau động từ, có những trường hợp đặc biệt sau:a/ Nếu như đông từ tận cùng bằng một chữ E: chúng ta bỏ chữ E đó đi rồi mới thêm -ing.
ex: Ride - Rid
ing (lái - đang lái)b/ Nếu động từ tận cùng có 2 chữ EE, ta thêm -ing bình thường, không bỏ E.
ex: See - Seeing. (nhìn - đang nhìn).
c/ Nếu động từ tận cùng là IE, chúng ta đổi IE thành Y rồi mới thêm -ing
ex: Die - Dy
ing. (chết - đang... ).
d/ Nếu động từ 1 am tiết ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm U-E-O-A-I (UỂ OẢI),, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:          cut        - cutting                    run       - running
ex: Stop - ở đây ta có O là một nguyên âm, đứng trước phụ âm P ở tận cùng của câu, vì thế chúng ta gấp đôi phụ âm P lên. Sau đó thêm -ing.
Stop - Stopp - Stopp
ing
Các trường hợp khác ta thêm
-ing sau động từ bình thường.CÁCH DÙNG:
1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói.
ex: I am reading. ( Tôi đang đọc)
2. Một hành động xảy ra có tính chất tạm thời.
ex: She is working (cô ấy đang làm việc)
3. Một hành động lúc nào cũng xảy ra liên tục. (thường có thêm usually, always... trong câu).
ex: I am usually thinking of you (tôi thường nghĩ về bạn).
a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.
Ví dụ: I am reading an English book now.
b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).
Ví dụ: I am going to call on Mr. John tom / I am meeting her at the cinema tonight.
Những ĐT không chia ở thì HTTD
- know - understand - keep - be - see - hear - hope
- wish - smell - seem - need - consider - expect - sound
- agree - notice - look - start - begin - finish - stop
- taste - enjoy - love/ like- want - prefer - fall wonder
- have to - feel .....
Từ nhận biết: Right now , at the moment , at present , now , shhh! , listen! , look! , this semester . At the time = at this time = at present (hiện nay)- at the present - do you hear?
- keep silent ! = Be quiet! - pay attention to !
- don’t make noise: - today
- hurry up! - still
- don’t talk in class - where + be + s ? ...........
3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
 S + HAVE/ HAS + V3 + O
 S + HAVEN’T/ HASN’T + V3 + O
 HAVE/ HAS + S + V3 + O?

* Lưu ý : I, THEY ,WE, YOU + HAVE +V3
SHE, HE, IT + HAS + V3
* Cách dùng:
- Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
-
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và for.
- Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
- For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
- Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn kéo dài đến hiện tại (có thể đến tương lai).
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không đề cập đến thời gian cụ thể.
- Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ nhưng không đề cập đến thời gian.
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ còn hậu quả ở hiện tại.
Từ nhận biết:

Never, ever, in the last fifty years, this semester (summer,year…) , since, for, so far, up to now, up until , just, now, up to the present, yet, recently, lately, in recent years, many times, once, twice, and in his/her whole life , Already, the first time, the second times, the third times…
Chú ý: s + have/ has + never/ever/ already /just… + v3

4. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
 Khẳng định: S + V2 / V-ed ……
 Phủ định : S + didn’t + V1 ….
Nghi vấn : Did + S + V1 …..?
Use
 Diễn tả hành động xảy ra vào  chaám döùt tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ
* Dấu hiệu nhận biết
- Yesterday, ago, last (night, week, month, year..), from… to .
- In + năm trong quá khứ (vd: in 1995, 1999), in the old days

5. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (Past continuous)

    Khẳng định: S + were / was + V-ing ……. 
         Phủ định : S + were / was + not + V-ing …… 
Nghi vấn : Were / Was + S + V-ing ……?

Lưu ý: I, THEY, WE , YOU + WERE + V-ing
SHE, HE, IT + WAS + V-ing
Use
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điển xát định trong quá khứ.
Ex: What were you doing at 8.00 last night ? I was watching television .
- Din t mt hành động đang din ra thì b hành động khác xen vào trong quá khứ
Ex: While I was having a bath, the phone rang .
 Diễn tả hai hành động đang diễn ra cùng một lúc.
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
Cách nhn biết:
At that momentvào lúc nào)
At that time (vào lúc nào)
At this time yesterday ( vào lúc này hôm qua)
At this time last night ( vào lúc này tối hôm qua)
At 4 (5, 6 …) o'clock yesterday (vào lúc 4 (5, 6…) giờ hôm qua.)
All day yesterday ( suốt ngày hôm qua)
All last week = during last week (trong suốt tuần) + thời gian ở quá khứ
The whole of….(toàn bộ) + thời gian ở quá khứ
6. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past perfect)
Khẳng định : S + had + V3 / V-ed …
Phủ định : S + had + not + V3 / V-ed …
Nghi vấn: Had + S + V3 / V-ed …. ?
Use
Dieãn taû haønh ñoäng xaûy ra tröôùc moät haønh ñoäng khaùc hoaëc thôøi ñieåm khaùc trong quaù khöù .
Cách nhn biết:
Ex: My parents had already eaten by the time I got home.
Until yesterday , I had never heard about it .
7. TƯƠNG LAI ĐƠN 
 S + will + V1 + O
 S + will + NOT + V1
 Will + S + V1 + O?
*Use:
- Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- Diễn tả hành động quyết định ngay lúc nói
- Lưu ý: Không sử dụng Will, Shall sau before, after, when, while, as soon as, until, if.
* Dấu hiệu nhận biết
  • Tomorrow (ngày mai), next (week, month, year..), someday (một ngày nào đó)
  • In the future, soon (chẳng bao lâu nữa), tonight, in a few day’s time
  • In a week, in a minute, in + năm chưa tới
Before
after
by the time
S + WILL + V(inf) + when + S + V(s,es)
as soon as
until
8. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Present Perfect Continuous)

                          S + have/ has + been + V_ing + O  
                          have/ has + S + been + V_ing + O?         
                          S + have/ has + not + been + V_ing + O
Từ nhận biết:
all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
9. THÌ TƯƠN LAI HOÀN THÀNH (FUTURE PERFECT TENSE)

 S will have V3ED
Form (Công thức):


* Dấu hiệu nhận biết
  • Before, after, by the time, by + một điểm thời gian ở tương lai)
10. TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN: (FUTURE CONTINUOUS TENSE)
                                                          S will be Ving
Form (Công thức):


* Dấu hiệu nhận biết
  • While, tomorrow, next (week, month, year..), someday (một ngày nào đó)
  • In the future, soon (chẳng bao lâu nữa), tonight, in a few day’s time
  • In a week, in a minute, in + năm chưa tới
1. GERUND
- làm chủ ngữ
Ex: smoking is harmful
- sau giới từ: at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing
Ex: she is good at singing
  • sau một số động từ : Verb + V-ing
  • admit advise anticipate appreciate avoid complete consider delay deny detest, discuss dislike enjoy , escape, excuse, fancy, finish forget can't help hope , imagine, involve, keep, mention mind miss postpone practice quit recall recollect recommend regret remember resent resist risk , save, stop suggest tolerate understand can’t bear can’t stand can’t face feel like

( sau một só động từ : stop,remember,involve,imagine,risk,discover,dislike,mind,waste,spend,catch, find, leave,...+ O + V-ing Eg: I caught him climbing the fence.
2. THE INFINITIVE WITH TO : ( TO V ) Ta duøng To-infinitive trong caùc tröôøng hôïp sau:
- Chæ muïc ñích vào kết quả. Ex: I went to the post office to buy some stamps
- Laøm chuû ngöõ vaø taân ngöõ. Ex: To get up early is not easy for me
- sau BE + V3 + TO V
- Sau Adj + TO V Ex: It’s harmful to smoke cigarettes.
- Sau caùc Question words: What, How, Where, Who, When,
Ex: I don’t know how to speak English fluently.
- Sau FOR + O + To V , OF + O + To V Ex: It is very kind of you to help me.
- Sau moät soá ñoäng :(Verb + To V)

afford agree appear attempt arrange ask bear begin beg care cease choose continue claim
consent decide demand deserve determine desire expect fail fear hate forget hesitate hope intend learn long love manage mean need neglect offer omit plan prepare prefer prepare pretend promise propose efuse regret remember seem start struggle swear threaten volunteer wait want wish,
cease, come, strive, tend, use, ought
- Sau VERB + O + TO V
advise allow. ask beg cause challenge convince.
dare encourage. expect force hire instruct invite
need order permit persuade remind require teach
tell urge . want . warn wish, help refuse
EX: I allow you to go out
3. THE INFINITIVE WITHOUT TO (động từ nguyên mẫu không TO)
- After: auxiliaries/ modal verb:
Can, Could, May, Might, Must, Mustn't, Needn't, Shall, Should, Will, Would,... + V(inf)Ex: + He can run very fast..
- Sau : DO, DOES , DIDEx: I don't know.
- after the following expressions: Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should We, Why Should We Not + V(inf)Ex: + You had better clean up your room.
- Sau các động từ chỉ giác quan: Feel, Hear, Notice, See, Watch, ... + O + V(inf)Ex:+ She feels the rain fall on her face.
- Sau LET + O + V(inf)
Ex: + Sandy let her child go out alone.
+ Mother let her daughter decide on her own.
- After MAKE + O + V(inf)Ex: She made Peggy and Samantha clean the room.

Nguồn: Internet

2 comments:

  1. thanks nhé bạn.
    Em gái mình đang cần những tài liệu này

    ReplyDelete
  2. Cảm ơn bạn đã sử dụng Web của tôi. Hi vọng rằng nó sẽ giúp ích cho bạn.

    ReplyDelete